Skip to main content

Nguyên tắc thiết kế mối nối keo trám khe, keo trám mối nối

content 06a58090

Để có được mối nối keo trám khe bền đảm bảo hoạt động ổn định, tăng tính thẩm mỹ cho công trình khi được đưa vào sử dụng thì ngoài việc lựa chọn loại keo tốt, chất lượng thì việc thiết kế ngay từ ban đầu cũng đóng vai trò rất quan trọng.

Quy tắc thiết kế mối nối và keo trám khe, keo trám mối nối xây dựng.

  • Chiều rộng (A): tối thiểu 6mm, khuyến cáo tối đa 30mm, có thể đến 100mm nhưng keo trám có xu hướng võng xuống đối với các khe dọc có chiều rộng trên 50mm, do đó, nếu A>50mm, cần phải thi công 2 lần.
  • Đối với hầu hết các loại keo trám, chiều rộng khe phải rộng hơn dịch chuyển dự kiến của khe 4 lần, vì khả năng co giãn, đàn hồi của keo trám là 25%. Riêng keo trám sử dụng công nghệ MS Polymer mới, AS4001S độ đàn hồi lên đến 50%.
  • Bề mặt keo cần được cắt lõm hình lòng chảo. Keo được thiết kế để có thể làm việc tối ưu khi hệ keo có hình dạng đồng hồ cát.
  • Phải dùng vật liệu chèn khe hoặc băng chèn khe để tránh bám dính 3 chiều. Nếu khe trám bám dính 3 chiều, khả năng đàn hồi/co giãn giảm xuống dưới 15%.
  • Chiều sâu/dày (B) tối đa của khe  là 12mm.
MNS
                                                                 Hình ảnh minh họa

Cụ thể

Với bề mặt rỗng xốp (như bê tông, gạch xây, đá v.v..):

  • Đối với chiều rộng khe (A) từ 6 đến 13mm (0.25” đến 0.5”), chiều sâu keo trám (B) phải bằng chiều rộng khe (A)
  • Đối với chiều rộng khe (A) từ 13 đến 25mm (0.5” đến 1”), chiều sâu keo trám (B) phải bằng ½ chiều rộng khe (A)
  • Đối với chiều rộng khe (A) từ 25 đến 50mm (1” đến 2”), chiều sâu keo trám (B) không được lớn hơn 13mm (0.5”)

Với bề mặt không rỗng xốp (như kim loại, alu-kính v.v.):

  • Đối với chiều rộng khe (A) từ 6 đến 13mm (0.25” đến 0.5”), chiều sâu keo (B) phải bằng 6mm
  • Đối với chiều rộng khe (A) từ 13 đến 25mm (0.5” đến 1”), chiều sâu keo (B) không được lớn hơn ½ chiều rộng mối nối (A), đến tối đa 9mm (0.375”)
  • Đối với chiều rộng khe (A) từ 25 đến 50mm (1” đến 2”), chiều sâu keo (B) không được lớn hơn 9mm (0.375”).

Chi tiết hơn, trong xây dựng chúng ta sẽ hay gặp 1 số dạng mối nối cần phải thiết kế dạng như sau:

  1. Các mối nối sàn:

 

MNS1

  • Tại các khu vực có nhiều phương tiện/thiết bị đi lại (như xe nâng) cần được cắt lõm mặt để giảm mài mòn.

MNS2

  • Các khu vực cho người đi bộ cần phải cùng cao độ với mặt sàn để tránh làm bị thương người đi bộ (trượt ngã).

2. Mối nối góc: 

  • Kích thước tối thiểu A và B là 6mm.
  • Phải có xốp chèn lót hoặc băng dính lót. Nếu không chèn lót, khe co giãn sẽ không thể dịch chuyển được do keo bị bám dính 3 mặt dẫn đến độ đàn hồi của keo giảm xuống chỉ còn dưới 15%.
  • Keo phải được cắt phẳng mặt hoặc hơi lõm mặt hình lòng chảo.
  • Kích thước C khuyên cáo nên để là 6 mm

MNS3

3. Mối nối liên kết:

MNS4

  • Thi công keo trám mối nối liên kết bằng cách tạo góc vát hình tam giác
  • Hai mặt của mối nối được trám keo gặp nhau tại một mép.
  • Không được để keo trồi xuống dưới. Dùng xốp chèn lót vào đỉnh của tam giác vát góc.

4. Các dạng mối nối khác:

MNS5

Một số lưu ý thiết kế mối nối:

  • Mối nối keo quá sâu sẽ dich chuyển kém hơn mối nối được thiết kế đúng tiêu chuẩn.
  • Keo đóng rắn chậm khi mối nối có chiều sâu quá thiết kế.
  • Lưu ý các dạng bề mặt khi lên phương án thiết kế.
  • Lưu ý quá trình thi công và điều kiện môi trường vào thời điểm thi công sẽ ảnh hưởng đến chất lượng keo sau khi hoàn thiện.

Trên đây VTS đã giới thiệu đến độc giả 1 số quy tắc chung thiết kế mối nối keo trám trét. Chú ý là thiết kế đảm bảo rồi, bạn còn cần lựa chọn loại keo tốt nhất nữa nhé. Trong các hãng keo trám trét trên thị trường thì keo AS4001S là keo trám trét chất lượng cao được sản xuất bằng công nghệ của tập đoàn Kaneka đến từ Nhật Bản. Với những ưu điểm vượt trội như:

  • Độ đàn hồi ±50%
  • Chống tia UV tuyệt vời
  • Có thể sơn phủ
  • Không chứa dầu– không gây ố bẩn bề mặt xung quanh
  • Không chứa isocyanate – không tạo bóng khí
  • Không chứa dung môi – không co ngót
  • Bám dính với hầu hết các bề mặt vật liệu

Nếu có điều gì thắc mắc, hãy liên hệ theo số hotline: 038 224 1661 chúng tôi sẽ sẵn sàng tư vấn miễn phí cho quý khách bất cứ lúc nào.


  • PGD/showroom: BT7-16, KĐT Văn Khê, Hà Đông, Hà Nội

    Hotline: 038.224.1661
    Tư vấn giải pháp: 0789.000.134
    Email: vts@vinats.com www.vinats.com


© 2016 Vinats. All rights reserved

Chính sách thanh toán - Chính sách khiếu nại - Chính sách vận chuyển - Chính sách đổi trả và hoàn tiền - Chính sách bảo hành - Chính sách bảo mật thông tin

CÔNG TY TNHH VINA TRADE SYNERGY
GPKD số 0107475020 do Sở KH và ĐT TP Hà Nội cấp ngày 16/02/2016
Địa Chỉ: Thôn Yên Khê, X. Yên Thường, H. Gia Lâm, Tp. Hà Nội